hiện thực

Học thuật
Thân thiện
hiện thực

Ước mơ của cô ấy đã trở thành hiện thực.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái thật, tồn tại trong thực tế: Chỉ những sự vật, sự việc, tình trạng đang tồn tại một cách khách quan, có thể nhận thức được, đối lập với những điều tưởng tượng, ước mơ hoặc lý thuyết.
    • Hiện thực khách quan: Thế giới vật chất tồn tại bên ngoài độc lập với ý thức, tư duy của con người.
  2. Tính từ:

    • Mang tính chất của cái thật, phản ánh đúng thực tế: Dùng để miêu tả những gắn liền với đời sống thực, hoặc cách tiếp cận, mô tả dựa trên thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ước mơ của anh ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực. (Điều anh ấy mơ ước cuối cùng đã thành sự thật.)
    • Hiện thực cuộc sống nơi đây rất khắc nghiệt. (Tình hình thực tế của cuộc sốngđây rất khó khăn.)
    • Triết học phân biệt giữa ý thức hiện thực khách quan. (Triết học phân biệt giữa tư duy thế giới vật chất tồn tại độc lập bên ngoài.)
  • Tính từ:

    • Lối văn của ông ấy rất hiện thực, mô tả chân thực đời sống người nông dân. (Phong cách văn chương của ông ấy rất chân thực, mô tả một cách thực tế cuộc sống của người nông dân.)
    • Cần một cái nhìn hiện thực hơn về vấn đề này. (Cần một quan điểm thực tế hơn về vấn đề này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hiện thực hóa": Biến điều đó từ ý tưởng, ước mơ thành sự thật, thành cái tồn tại trong thực tế.

    • Kế hoạch đó đang được hiện thực hóa từng bước. (Kế hoạch đó đang được thực hiện, biến thành hiện thực từng bước một.)
  • Trong văn học, nghệ thuật: "Chủ nghĩa hiện thực" một trào lưu, phương pháp sáng tác phản ánh chân thực, khách quan cuộc sống.

    • Tác phẩm của ông một kiệt tác của chủ nghĩa hiện thực. (Tác phẩm của ông một kiệt tác theo trường phái phản ánh chân thực cuộc sống.)
Biến thể từ liên quan
  • Thực tại (danh từ): Từ gần nghĩa, cũng chỉ cái đang tồn tại thực sựthời điểm hiện tại.
  • Hiện thực tính (danh từ): Tính chất chân thực, phù hợp với thực tế.
  • Hiện thực chủ quan (danh từ): Thực tế được nhận thức, cảm nhận qua lăng kính chủ quan của cá nhân, có thể khác với hiện thực khách quan.
Từ đồng nghĩa
  • Thực tế (danh từ): Tình hình, sự việc thật đang diễn ra.
  • Sự thực / Sự thật (danh từ): Điều thật, đúng với sự việc xảy ra.
Từ trái nghĩa
  • Ảo tưởng (danh từ): Điều tưởng tượng, không thật.
  • Lý tưởng (danh từ): Điều tốt đẹp nhất, hoàn hảo như trong mơ ước, thường chưa đạt được.
  • Ước mơ (danh từ): Điều mong muốn, hướng tới trong tương lai, chưa phải thực tại.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đối mặt với hiện thực: Chấp nhận đương đầu với tình hình thực tế, có thể khó khăn, phũ phàng.

    • Anh ta phải đối mặt với hiện thực công việc kinh doanh đã thất bại. (Anh ta phải chấp nhận sự thật công việc kinh doanh đã thất bại.)
  • Tách rời hiện thực: Sống hoặc suy nghĩ một cách viển vông, không gắn với thực tế.

    • Những kế hoạch đó nghe có vẻ hay nhưng hoàn toàn tách rời hiện thực. (Những kế hoạch đó nghe có vẻ tốt nhưng hoàn toàn không thực tế.)
hiện thực

Ước mơ của cô ấy đã trở thành hiện thực.

  1. dt. Cái thật, tồn tại trong thực tế: ước mơ trở thành hiện thực Hiện thực cuộc sống hết sức đa dạng phong phú hiện thực khách quan (thế giới vật chất tồn tại bên ngoài, độc lập với ý thức con người).

Từ chứa "hiện thực"